Cá tra

1/. Cá tra phi-lê (Pangasius hypophthalmus), thịt trắng/ thịt hồng, vanh dè sát, không xương. Không da. Không còn thịt đỏ, không còn mỡ, không còn bụng, xử lí STPP theo tiêu chuẩn EU
2/. Cá tra phi-lê (Pangasius hypophthalmus), thịt trắng/ thịt hồng, vanh dè sát, không xương. Không da. Không còn thịt đỏ, không còn mỡ, không còn bụng, không xử lí hóa chất.
3/. Cá tra phi-lê, thịt trắng/ thịt hồng, chưa vành dè, không da, không xương, còn thịt đỏ, có bụng, còn mỡ, xử lí STPP theo tiêu chuẩn EU hoặc không xử lí hóa chất.
4/. Cá tra nguyên con, đã lấy nội tạng, còn đầu, còn vây, còn đuôi, còn mang.
5/. Cá tra nguyên con đã làm sạch, còn đầu, đã lấy nội tạng, không còn mang, vây và đuôi.
6/. Cá tra HGT không còn đầu, đã lấy nội tạng, không còn vây, đuôi.
7/. Cá tra cắt khoanh, không còn đầu, đã lấy nội tạng, không còn vây và đuôi.
8/. Cá tra xẻ bướm, còn đầu, không còn mang, vây và đuôi còn.

Cá tra 1/. Cá tra phi-lê (Pangasius hypophthalmus), thịt trắng/ thịt hồng, vanh dè sát, không xương. Không da. Không còn thịt đỏ, không còn mỡ, không ...